再現 (さいげん) — sự lại xuất hiện; sự tái hiện; sự trở lại; sự phục hưng
再現
TÁI HIỆN
さ い げ ん
さ い げ ん
JLPTN1
Sự lại xuất hiện; sự tái hiện; sự trở lại; sự phục hưng
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 再現
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 再現する/さいげんする |
| Quá khứ (た) | 再現した |
| Phủ định (未然) | 再現しない |
| Lịch sự (丁寧) | 再現します |
| te (て) | 再現して |
| Khả năng (可能) | 再現できる |
| Thụ động (受身) | 再現される |
| Sai khiến (使役) | 再現させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 再現させられる |
| Điều kiện (条件) | 再現すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 再現しろ |
| Ý chí (意向) | 再現しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 再現するな |

