返還 (へんかん) — sự trở về; sự hoàn trả; sự trả lại
返還
PHẢN HOÀN
へ ん か ん
JLPTN1
Sự trở về; sự hoàn trả; sự trả lại
領土
のへんかん
Hoàn trả lại lãnh thổ .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 返還
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 返還する/へんかんする |
| Quá khứ (た) | 返還した |
| Phủ định (未然) | 返還しない |
| Lịch sự (丁寧) | 返還します |
| te (て) | 返還して |
| Khả năng (可能) | 返還できる |
| Thụ động (受身) | 返還される |
| Sai khiến (使役) | 返還させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 返還させられる |
| Điều kiện (条件) | 返還すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 返還しろ |
| Ý chí (意向) | 返還しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 返還するな |

