帰還 (きかん) — sự trở về; sự hồi hương; trở về; hồi hương
帰還
QUY HOÀN
き か ん
Sự trở về; sự hồi hương; trở về; hồi hương
難民
を
祖国
に
帰還
させる
Đưa người tị nạn hồi hương
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 帰還
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 帰還する/きかんする |
| Quá khứ (た) | 帰還した |
| Phủ định (未然) | 帰還しない |
| Lịch sự (丁寧) | 帰還します |
| te (て) | 帰還して |
| Khả năng (可能) | 帰還できる |
| Thụ động (受身) | 帰還される |
| Sai khiến (使役) | 帰還させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 帰還させられる |
| Điều kiện (条件) | 帰還すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 帰還しろ |
| Ý chí (意向) | 帰還しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 帰還するな |

