復帰 (ふっき) — sự khôi phục
復帰
PHỤC QUY
ふ っ き
ふ っ き
Sự khôi phục
原状
の
復帰
Khôi phục nguyên trạng .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 復帰
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 復帰する/ふっきする |
| Quá khứ (た) | 復帰した |
| Phủ định (未然) | 復帰しない |
| Lịch sự (丁寧) | 復帰します |
| te (て) | 復帰して |
| Khả năng (可能) | 復帰できる |
| Thụ động (受身) | 復帰される |
| Sai khiến (使役) | 復帰させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 復帰させられる |
| Điều kiện (条件) | 復帰すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 復帰しろ |
| Ý chí (意向) | 復帰しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 復帰するな |

