返却 (へんきゃく) — sự trả lại; sự hoàn trả
返却
PHẢN KHƯỚC
へ ん きゃ く
Sự trả lại; sự hoàn trả
借
り
出
した
書物
は
期日
までに
必
ず
返却
されたい
.
Bạn nhất định phải mang trả lại số sách bạn mượn vào ngày đã hẹn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 返却
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 返却する/へんきゃくする |
| Quá khứ (た) | 返却した |
| Phủ định (未然) | 返却しない |
| Lịch sự (丁寧) | 返却します |
| te (て) | 返却して |
| Khả năng (可能) | 返却できる |
| Thụ động (受身) | 返却される |
| Sai khiến (使役) | 返却させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 返却させられる |
| Điều kiện (条件) | 返却すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 返却しろ |
| Ý chí (意向) | 返却しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 返却するな |

