再起 (さいき) — sự quay lại; sự hồi phục
再起
TÁI KHỞI
さ い き
Sự quay lại; sự hồi phục
彼
は
再起不能
だろうと
噂
されている
。
Người ta đồn rằng ông ta không thể hồi phục.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 再起
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 再起する/さいきする |
| Quá khứ (た) | 再起した |
| Phủ định (未然) | 再起しない |
| Lịch sự (丁寧) | 再起します |
| te (て) | 再起して |
| Khả năng (可能) | 再起できる |
| Thụ động (受身) | 再起される |
| Sai khiến (使役) | 再起させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 再起させられる |
| Điều kiện (条件) | 再起すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 再起しろ |
| Ý chí (意向) | 再起しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 再起するな |

