復旧 (ふっきゅう) — sự khôi phục; sự phục hồi
復旧
PHỤC CỰU
ふ っ きゅ う
JLPTN1
Sự khôi phục; sự phục hồi
現在
、
復旧工事
が
進
められている
。
Hiện tại công tác khôi phục đang được tiến hành.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 復旧
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 復旧する/ふっきゅうする |
| Quá khứ (た) | 復旧した |
| Phủ định (未然) | 復旧しない |
| Lịch sự (丁寧) | 復旧します |
| te (て) | 復旧して |
| Khả năng (可能) | 復旧できる |
| Thụ động (受身) | 復旧される |
| Sai khiến (使役) | 復旧させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 復旧させられる |
| Điều kiện (条件) | 復旧すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 復旧しろ |
| Ý chí (意向) | 復旧しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 復旧するな |

