修理 (しゅうり) — sự chỉnh lí; sửa chữa.
修理
TU LÍ
しゅ う り
JLPTN3
Sự chỉnh lí; sửa chữa.
Sửa chữa
Sự chỉnh lí; sửa chữa.
Sửa chữa
Sự chỉnh lí; sửa chữa.
Sửa chữa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 修理
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 修理する/しゅうりする |
| Quá khứ (た) | 修理した |
| Phủ định (未然) | 修理しない |
| Lịch sự (丁寧) | 修理します |
| te (て) | 修理して |
| Khả năng (可能) | 修理できる |
| Thụ động (受身) | 修理される |
| Sai khiến (使役) | 修理させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 修理させられる |
| Điều kiện (条件) | 修理すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 修理しろ |
| Ý chí (意向) | 修理しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 修理するな |

