改修 (かいしゅう) — sự sửa chữa; sự cải tiến; sửa chữa; cải tiến; nâng cấp; sự cải tạo; cải tạo
改修
CẢI TU
か い しゅ う
JLPTN1
Sự sửa chữa; sự cải tiến; sửa chữa; cải tiến; nâng cấp; sự cải tạo; cải tạo
〜
に
改修
する
〔
主語
を
〕
Cải tạo cái gì thành cái gì
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 改修
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 改修する/かいしゅうする |
| Quá khứ (た) | 改修した |
| Phủ định (未然) | 改修しない |
| Lịch sự (丁寧) | 改修します |
| te (て) | 改修して |
| Khả năng (可能) | 改修できる |
| Thụ động (受身) | 改修される |
| Sai khiến (使役) | 改修させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 改修させられる |
| Điều kiện (条件) | 改修すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 改修しろ |
| Ý chí (意向) | 改修しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 改修するな |

