補綴 (ほてつ ほてい) — sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung
補綴
BỔ CHUẾ
ほ て つ
Sự làm đầy, sự cung cấp thêm, sự bổ sung
Sự lắp bộ phận giả
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 補綴
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 補綴する/ほてつする |
| Quá khứ (た) | 補綴した |
| Phủ định (未然) | 補綴しない |
| Lịch sự (丁寧) | 補綴します |
| te (て) | 補綴して |
| Khả năng (可能) | 補綴できる |
| Thụ động (受身) | 補綴される |
| Sai khiến (使役) | 補綴させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 補綴させられる |
| Điều kiện (条件) | 補綴すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 補綴しろ |
| Ý chí (意向) | 補綴しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 補綴するな |

