破損 (はそん) — sự phá hỏng; sự hư hại
破損
PHÁ TỔN
は そ ん
JLPTN1
Sự phá hỏng; sự hư hại
運送業者
による
商品
の
破損
および
損傷
には
責任
を
負
いかねます
。
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về sự hư hại và đổ vỡ của hàng hóa do nhân viên vận chuyển. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 破損
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 破損する/はそんする |
| Quá khứ (た) | 破損した |
| Phủ định (未然) | 破損しない |
| Lịch sự (丁寧) | 破損します |
| te (て) | 破損して |
| Khả năng (可能) | 破損できる |
| Thụ động (受身) | 破損される |
| Sai khiến (使役) | 破損させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 破損させられる |
| Điều kiện (条件) | 破損すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 破損しろ |
| Ý chí (意向) | 破損しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 破損するな |

