回復 (かいふく) — hồi phục
回復
HỒI PHỤC
か い ふ く
JLPTN3
Hồi phục
回復期保菌者
Thời kỳ phục hồi của người mang mầm bệnh.
Phục hồi
回復期保菌者
Thời kỳ phục hồi của người mang mầm bệnh.
Sự hồi phục
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 回復
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 回復する/かいふくする |
| Quá khứ (た) | 回復した |
| Phủ định (未然) | 回復しない |
| Lịch sự (丁寧) | 回復します |
| te (て) | 回復して |
| Khả năng (可能) | 回復できる |
| Thụ động (受身) | 回復される |
| Sai khiến (使役) | 回復させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 回復させられる |
| Điều kiện (条件) | 回復すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 回復しろ |
| Ý chí (意向) | 回復しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 回復するな |

