復興 (ふっこう) — sự phục hưng
復興
PHỤC HƯNG
ふ っ こ う
JLPTN1
Sự phục hưng
経済復興
が
大変厳
しい
状況
にある
Đối mặt với nhiều khó khăn trong việc phục hồi nền kinh tế.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 復興
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 復興する/ふっこうする |
| Quá khứ (た) | 復興した |
| Phủ định (未然) | 復興しない |
| Lịch sự (丁寧) | 復興します |
| te (て) | 復興して |
| Khả năng (可能) | 復興できる |
| Thụ động (受身) | 復興される |
| Sai khiến (使役) | 復興させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 復興させられる |
| Điều kiện (条件) | 復興すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 復興しろ |
| Ý chí (意向) | 復興しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 復興するな |

