辞任 (じにん) — sự từ chức
辞任
TỪ NHÂM
じ に ん
Sự từ chức
Từ nhiệm.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 辞任
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 辞任する/じにんする |
| Quá khứ (た) | 辞任した |
| Phủ định (未然) | 辞任しない |
| Lịch sự (丁寧) | 辞任します |
| te (て) | 辞任して |
| Khả năng (可能) | 辞任できる |
| Thụ động (受身) | 辞任される |
| Sai khiến (使役) | 辞任させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 辞任させられる |
| Điều kiện (条件) | 辞任すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 辞任しろ |
| Ý chí (意向) | 辞任しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 辞任するな |

