近付く (ちかづく ちかずく) — tiếp cận, lại gần, đến gần, gần tới
近付く
CẬN PHÓ
ち か づ く
ち か づ く
Tiếp cận, lại gần, đến gần, gần tới
終
わりに
近付
く
Gần tới đích .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 近付く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 近付く/ちかづく |
| Quá khứ (た) | 近付いた |
| Phủ định (未然) | 近付かない |
| Lịch sự (丁寧) | 近付きます |
| te (て) | 近付いて |
| Khả năng (可能) | 近付ける |
| Thụ động (受身) | 近付かれる |
| Sai khiến (使役) | 近付かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 近付かせられる |
| Điều kiện (条件) | 近付けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 近付け |
| Ý chí (意向) | 近付こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 近付くな |

