追想 (ついそう) — sự nhớ lại; sự hoài niệm; sự hồi tưởng
追想
TRUY TƯỞNG
つ い そ う
Sự nhớ lại; sự hoài niệm; sự hồi tưởng
追想
する
Hồi tưởng lại
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 追想
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 追想する/ついそうする |
| Quá khứ (た) | 追想した |
| Phủ định (未然) | 追想しない |
| Lịch sự (丁寧) | 追想します |
| te (て) | 追想して |
| Khả năng (可能) | 追想できる |
| Thụ động (受身) | 追想される |
| Sai khiến (使役) | 追想させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 追想させられる |
| Điều kiện (条件) | 追想すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 追想しろ |
| Ý chí (意向) | 追想しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 追想するな |

