逓伝 (ていでん) — rơ le.
逓伝
ĐỆ TRUYỀN
て い で ん
Rơ le.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 逓伝
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 逓伝する/ていでんする |
| Quá khứ (た) | 逓伝した |
| Phủ định (未然) | 逓伝しない |
| Lịch sự (丁寧) | 逓伝します |
| te (て) | 逓伝して |
| Khả năng (可能) | 逓伝できる |
| Thụ động (受身) | 逓伝される |
| Sai khiến (使役) | 逓伝させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 逓伝させられる |
| Điều kiện (条件) | 逓伝すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 逓伝しろ |
| Ý chí (意向) | 逓伝しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 逓伝するな |

