金目 (かねめ きんめ) — việc có giá trị cao; đắt tiền
金目
KIM MỤC
か ね め
Việc có giá trị cao; đắt tiền
金目
の
品
を
買
った
。
Tôi đã mua món đồ đắt tiền.
Giá trị quy ra tiền; giá cả
その
土地
は
金目
に
換算
すると
、
かなり
高
い
価値
がある
。
Mảnh đất đó nếu quy ra tiền thì có giá trị khá cao.
Ảnh minh họa


