値打ち (ねうち) — giá trị; đáng giá
値打ち
TRỊ ĐẢ
ね う ち
JLPTN1
Giá trị; đáng giá
その
寺
の
庭
は
一見
する
値打
ちがある
。
Sân của ngôi chùa này đáng để đi tham quan. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 値打ち
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 値打ちする/ねうちする |
| Quá khứ (た) | 値打ちした |
| Phủ định (未然) | 値打ちしない |
| Lịch sự (丁寧) | 値打ちします |
| te (て) | 値打ちして |
| Khả năng (可能) | 値打ちできる |
| Thụ động (受身) | 値打ちされる |
| Sai khiến (使役) | 値打ちさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 値打ちさせられる |
| Điều kiện (条件) | 値打ちすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 値打ちしろ |
| Ý chí (意向) | 値打ちしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 値打ちするな |

