鈍感 (どんかん) — đần độn; ngu xuẩn
鈍感
ĐỘN CẢM
ど ん か ん
JLPTN1
Đần độn; ngu xuẩn
彼女
は
鈍感
だから
、
はっきり
言
わないと
分
からないよ
Cô ấy quá ngu ngốc, sẽ chẳng hiểu gì đâu nếu không nói rõ ràng.
Sự đần độn; sự ngu xuẩn
新
しい
アイディア
を
受
け
入
れたくないために
鈍感
なふりをする
人々
がいる
Một số người giả vờ ngu đần bởi sự không sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới.
Ảnh minh họa


