鋭敏 (えいびん) — nhạy bén; nhanh nhạy; sắc bén; thấu hiểu; nhạy cảm; nhanh nhẹn; thính (tai, mũi); minh mẫn
鋭敏
DUỆ MẪN
え い び ん
Nhạy bén; nhanh nhạy; sắc bén; thấu hiểu; nhạy cảm; nhanh nhẹn; thính (tai, mũi); minh mẫn
多
くの
刺激
に
対
して
特別
に
鋭敏
になっている
Trở nên nhạy cảm đặc biệt do chịu nhiều chấn động
Sự nhạy bén; sự nhanh nhạy; sự sắc bén; sự nhậy bén
鋭敏
に
反応
する
Phản ứng rất nhanh nhạy
Ảnh minh họa


