感覚 (かんかく) — cảm giác
感覚
CẢM GIÁC
か ん か く
JLPTN3
Cảm giác
寒
さで
手足
の
感覚
がなくなった
Lạnh cóng cả chân tay không còn cảm giác gì nữa .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 感覚
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 感覚する/かんかくする |
| Quá khứ (た) | 感覚した |
| Phủ định (未然) | 感覚しない |
| Lịch sự (丁寧) | 感覚します |
| te (て) | 感覚して |
| Khả năng (可能) | 感覚できる |
| Thụ động (受身) | 感覚される |
| Sai khiến (使役) | 感覚させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 感覚させられる |
| Điều kiện (条件) | 感覚すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 感覚しろ |
| Ý chí (意向) | 感覚しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 感覚するな |

