念 (ねん) — sự chú ý
念
NIỆM
ね ん
ね ん
JLPTN1
Sự chú ý
彼女
は
外出
の
前
に
戸締
りをするよう
夫
に
念
を
押
した
.
Cô ấy đã nhắc chồng nhớ khóa cửa khi rời khỏi nhà.
Sự tâm niệm
念
の
入
ったうそ
a
Nói dối đã ăn vào máu.
Việc nhắc đến.
Ảnh minh họa


