志願 (しがん) — nguyện vọng; khát vọng
志願
CHÍ NGUYỆN
し が ん
Nguyện vọng; khát vọng
志願者
に
気付
かれずに
個人情報
を
引
き
出
すような
質問
Câu hỏi có thể suy ra thông tin cá nhân sẽ không được để người nộp đơn biết
Tự nguyện.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 志願
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 志願する/しがんする |
| Quá khứ (た) | 志願した |
| Phủ định (未然) | 志願しない |
| Lịch sự (丁寧) | 志願します |
| te (て) | 志願して |
| Khả năng (可能) | 志願できる |
| Thụ động (受身) | 志願される |
| Sai khiến (使役) | 志願させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 志願させられる |
| Điều kiện (条件) | 志願すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 志願しろ |
| Ý chí (意向) | 志願しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 志願するな |

