注目 (ちゅうもく) — sự chú ý
注目
CHÚ MỤC
ちゅ う も く
JLPTN3
Sự chú ý
教育改革
は
世間
の
注目
の
的
になっている
。
Cải cách giáo dục trở thành tâm điểm chú ý của xã hội. .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 注目
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 注目する/ちゅうもくする |
| Quá khứ (た) | 注目した |
| Phủ định (未然) | 注目しない |
| Lịch sự (丁寧) | 注目します |
| te (て) | 注目して |
| Khả năng (可能) | 注目できる |
| Thụ động (受身) | 注目される |
| Sai khiến (使役) | 注目させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 注目させられる |
| Điều kiện (条件) | 注目すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 注目しろ |
| Ý chí (意向) | 注目しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 注目するな |

