手探り (てさぐり) — sự dò dẫm; sự mò mẫm
手探り
THỦ THAM
て さ ぐ り
Sự dò dẫm; sự mò mẫm
新
しい
仕事
に
就
いてしばらく
手探
りでいく
Dò dẫm trong công việc mới
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 手探り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 手探りする/てさぐりする |
| Quá khứ (た) | 手探りした |
| Phủ định (未然) | 手探りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 手探りします |
| te (て) | 手探りして |
| Khả năng (可能) | 手探りできる |
| Thụ động (受身) | 手探りされる |
| Sai khiến (使役) | 手探りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 手探りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 手探りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 手探りしろ |
| Ý chí (意向) | 手探りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 手探りするな |

