集落 (しゅうらく) — làng.
集落
TẬP LẠC
しゅ う ら く
しゅ う ら く
Làng.
それからまもなく
幾人
かの
測量士
と
自称
する
変
な
服装
をした
人
たちが
集落
にやってきて
、
祖母
の
小屋
の
前
を
測
っていきました
。
Rất nhanh sau đó đã đến ngôi làng, một số người ăn mặc kỳ lạ đã gọichính họ là những người khảo sát; và họ đã khảo sát một hàng trước cửa hàng của bà tôingôi nhà nhỏ.
Làng mạc; khu dân cư; điểm dân cư; nơi định cư
Ảnh minh họa


