靡かす (なびかす) — Quyến rũ; dụ dỗ, cám dỗ (nhất là ai còn trẻ tuổi, ít kinh nghiệm hơn mình) để giao hợp
靡かす
MĨ
な び か す
Quyến rũ; dụ dỗ, cám dỗ (nhất là ai còn trẻ tuổi, ít kinh nghiệm hơn mình) để giao hợp
Thuyết phục; cám dỗ, rủ rê, quyến rũ (làm cái gì sai trái..)
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 靡かす
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 靡かす/なびかす |
| Quá khứ (た) | 靡かした |
| Phủ định (未然) | 靡かさない |
| Lịch sự (丁寧) | 靡かします |
| te (て) | 靡かして |
| Khả năng (可能) | 靡かせる |
| Thụ động (受身) | 靡かされる |
| Sai khiến (使役) | 靡かさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 靡かさせられる |
| Điều kiện (条件) | 靡かせば |
| Mệnh lệnh (命令) | 靡かせ |
| Ý chí (意向) | 靡かそう |
| Cấm chỉ(禁止) | 靡かすな |

