面子 (メンツ めんつ めんこ) — thể diện; danh dự; uy tín
面子
DIỆN TỬ
Thể diện; danh dự; uy tín
彼
は
面子
を
守
るために
、
会議
で
強
く
反論
した
。
Anh ấy đã phản đối mạnh mẽ trong cuộc họp để bảo vệ thể diện của mình.
Thành viên trong một nhóm; tập hợp người
面子
がそろう
Mọi người có mặt đầy đủ
Menko; trò chơi lật thẻ hình truyền thống của Nhật Bản
公園
で
子供
たちが
面子
で
遊
んでいる
。
Lũ trẻ đang chơi trò lật thẻ hình menko ở công viên.
Ảnh minh họa


