飛行 (ひこう ひぎょう) — phi hành; hàng không.
飛行
PHI HÀNH
ひ こ う
JLPTN3
Phi hành; hàng không.
飛行機
で
旅行
するのは
嫌
い
。
Tôi không thích đi du lịch bằng đường hàng không.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 飛行
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 飛行する/ひこうする |
| Quá khứ (た) | 飛行した |
| Phủ định (未然) | 飛行しない |
| Lịch sự (丁寧) | 飛行します |
| te (て) | 飛行して |
| Khả năng (可能) | 飛行できる |
| Thụ động (受身) | 飛行される |
| Sai khiến (使役) | 飛行させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 飛行させられる |
| Điều kiện (条件) | 飛行すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 飛行しろ |
| Ý chí (意向) | 飛行しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 飛行するな |

