骨惜しみ (ほねおしみ) — sự lười biếng; sự lười nhác; sự biếng nhác.
骨惜しみ
CỐT TÍCH
ほ ね お し み
ほ ね お し み
Sự lười biếng; sự lười nhác; sự biếng nhác.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 骨惜しみ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 骨惜しみする/ほねおしみする |
| Quá khứ (た) | 骨惜しみした |
| Phủ định (未然) | 骨惜しみしない |
| Lịch sự (丁寧) | 骨惜しみします |
| te (て) | 骨惜しみして |
| Khả năng (可能) | 骨惜しみできる |
| Thụ động (受身) | 骨惜しみされる |
| Sai khiến (使役) | 骨惜しみさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 骨惜しみさせられる |
| Điều kiện (条件) | 骨惜しみすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 骨惜しみしろ |
| Ý chí (意向) | 骨惜しみしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 骨惜しみするな |

