丁度 (ちょうど) — vừa đúng; vừa chuẩn
丁度
ちょ う ど
ちょ う ど
ちょ う ど
Vừa đúng; vừa chuẩn
この
ワンピース
は
私
に
丁度
いい
。
Chiếc váy này vừa khít với tôi.
图像搜索

实践中使用 ちょうど
搜索结果 ちょうど
調度
điều độ.
稠度
tính nhất quán
恰度
đúng
丁度 (ちょうど) — vừa đúng; vừa chuẩn

調度
điều độ.
稠度
tính nhất quán
恰度
đúng