仕事 (しごと) — công việc
仕事
し ご と
JLPTN5
Công việc
仕事
がとてもうまくいったので
、
彼
はいまだによい
暮
らしをしています
。
Công việc kinh doanh thành công đến nỗi bây giờ anh ấy vẫn khá giả.
Sự làm việc; sự tác nghiệp
Sự thực hiện, sự làm (hành vi xấu); sự hành động; sự bày trò; sự giở thủ đoạn
Thành tựu; thành quả; kết quả (của một hành động)
Công việc may vá; việc may vá (viết tắt của 針仕事)
Công; công của lực (vật lý học)
图像搜索

动词变形表 仕事
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 仕事する/しごとする |
| 过去 (た) | 仕事した |
| 否定(未然) | 仕事しない |
| 有礼貌(丁宁) | 仕事します |
| て (て) | 仕事して |
| 能力(可能) | 仕事できる |
| 被动(受身) | 仕事される |
| 命令(使用役) | 仕事させる |
| 被动命令(使役受身) | 仕事させられる |
| 条件(条件) | 仕事すれば |
| 命令(命令) | 仕事しろ |
| 意志(意向) | 仕事しよう |
| 禁止(禁止) | 仕事するな |
