直ちに (ただちに) — ngay lập tức
直ちに
た だ ち に
JLPTN3
Ngay lập tức
直
ちに
仕事
に
取
りかかりなさい
。
Hãy bắt đầu công việc ngay đi.
Trực tiếp; không qua trung gian
窓
は
直
ちに
通
りに
面
している
。
Cửa sổ hướng trực tiếp ra đường.
图像搜索

直ちに (ただちに) — ngay lập tức
