移る (うつる) — chuyển sang; chuyển
移る
う つ る
JLPTN4
Chuyển sang; chuyển
スカウト
の
関心
は
大学野球
の
選手
から
高校野球
の
選手
に
移
った
。
Sự quan tâm của người tìm kiếm chuyển từ các vận động viên bóng chày đại học sang các vận động viên trung học.
Di chuyển
山下氏
は
大阪
の
本社
に
移
った
。
Ông Yamashita chuyển đến trụ sở công ty ở Osaka.
Lây nhiễm
姉
のおたふく
風邪
が
私
に
移
った
。
Bệnh quai bị của chị tôi đã lây sang tôi.
图像搜索

动词变形表 移る
| 表格名称 (形) | 单词 |
|---|---|
| 字典(辞书) | 移る/うつる |
| 过去 (た) | 移った |
| 否定(未然) | 移らない |
| 有礼貌(丁宁) | 移ります |
| て (て) | 移って |
| 能力(可能) | 移れる |
| 被动(受身) | 移られる |
| 命令(使用役) | 移らせる |
| 被动命令(使役受身) | 移らせられる |
| 条件(条件) | 移れば |
| 命令(命令) | 移れ |
| 意志(意向) | 移ろう |
| 禁止(禁止) | 移るな |
