抜ける (ぬける) — rời khỏi; rút lui
抜ける
ぬ け る
JLPTN3
Rời khỏi; rút lui
君
が
チーム
に
加
わらないなら
,
ぼくも
抜
ける
.
Nếu anh không tham gia vào đội thì tôi cũng rút lui.
Rơi; rụng
髪
の
毛
が
抜
ける
Tóc rụng
Sót; thiếu
Thoát khỏi; rút ra
今夜
の
会
は
抜
けられない
.
Bữa tiệc tối nay không thể vắng mặt được.
Xuyên qua
台風
は
東北地方
をかすめるようにして
太平洋
に
抜
けた
.
Cơn bão nhiệt đới đi qua Thái Bình Dương và tấn công chớp nhoáng vào vùng Đông Bắc.
Đần độn
抜
けた
野郎
Đồ ngu
Image search

Verb conjugation table 抜ける
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 抜ける/ぬける |
| Past (た) | 抜けた |
| Negation (未然) | 抜けない |
| Polite (丁寧) | 抜けます |
| te (て) | 抜けて |
| Ability (可能) | 抜けられる |
| Passive (受身) | 抜けられる |
| Command (使役) | 抜けさせる |
| Passive command (使役受身) | 抜けさせられる |
| Conditions (条件) | 抜ければ |
| Command (命令) | 抜けろ |
| Will (意向) | 抜けよう |
| Prohibition (禁止) | 抜けるな |
抜ける is used in practice
Search results 抜ける
抜く
bạt
