描く (えがく かく) — chấm
描く
え が く
JLPTN3
Chấm
Tả
作家
は
必
ずしも
人生
をあるがままに
描
くとは
限
らない
。
Không phải lúc nào nhà văn cũng trình bày cuộc sống như nó vốn có.
Tả cảnh.
私
の
肖像画
を
描
くのに
、
あなたを
雇
いたいのです
。
Tôi muốn thuê bạn vẽ một bức chân dung của tôi.
Image search

Verb conjugation table 描く
| Form name (形) | Word |
|---|---|
| Dictionary (辞書) | 描く/えがく |
| Past (た) | 描いた |
| Negation (未然) | 描かない |
| Polite (丁寧) | 描きます |
| te (て) | 描いて |
| Ability (可能) | 描ける |
| Passive (受身) | 描かれる |
| Command (使役) | 描かせる |
| Passive command (使役受身) | 描かせられる |
| Conditions (条件) | 描けば |
| Command (命令) | 描け |
| Will (意向) | 描こう |
| Prohibition (禁止) | 描くな |
