根性 (こんじょう) — bản tính
根性
こ ん じょ う
Bản tính
そんな
狭
い
根性
では
世
の
中
は
渡
れないよ
。
Với bản tính hẹp hòi như vậy thì anh sẽ chẳng đi đâu được trên cõi đời này.
Sự can đảm; sự gan góc; sự gan dạ
彼
は
見
かけによらず
根性
がある
。
Anh ta gan góc hơn bề ngoài.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 根性
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 根性する/こんじょうする |
| Passé (た) | 根性した |
| Négation (未然) | 根性しない |
| Poli (丁寧) | 根性します |
| te (て) | 根性して |
| Capacité (可能) | 根性できる |
| Passif (受身) | 根性される |
| Commandement (使役) | 根性させる |
| Commande passive (使役受身) | 根性させられる |
| Conditions (条件) | 根性すれば |
| Commandement (命令) | 根性しろ |
| Volonté (意向) | 根性しよう |
| Interdiction (禁止) | 根性するな |
