白々しい (しらじらしい) — trắng bạc
白々しい
し ら じ ら し い
Trắng bạc
白々
しい
月
が
海面
を
照
らしている
。
Ánh trăng trắng bạc đang chiếu xuống mặt biển.
Gượng gạo
誰
も
話
さなくなって
、
場
が
白々
しくなった
。
Không ai nói gì nữa, bầu không khí trở nên gượng gạo.
(nói dối) trắng trợn
彼
は
白々
しくうそ
八百
を
並
べたてた
。
Hắn ta trắng trợn nói dối đủ thứ.
Giả vờ; giả nai
白々
しく
初対面
のあいさつをする
。
Giả vờ chào hỏi như thể mới gặp lần đầu.
Recherche d'image

