旅行 (りょこう) — lữ hành
旅行
LỮ HÀNH
りょ こ う
JLPTN5
Lữ hành
旅行者
たちは
、
川
を
船
で
渡
った
。
Những người lữ hành đưa đò qua sông.
Sự đi lại; sự du lịch.
Du lịch
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 旅行
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 旅行する/りょこうする |
| Quá khứ (た) | 旅行した |
| Phủ định (未然) | 旅行しない |
| Lịch sự (丁寧) | 旅行します |
| te (て) | 旅行して |
| Khả năng (可能) | 旅行できる |
| Thụ động (受身) | 旅行される |
| Sai khiến (使役) | 旅行させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 旅行させられる |
| Điều kiện (条件) | 旅行すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 旅行しろ |
| Ý chí (意向) | 旅行しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 旅行するな |

