航海 (こうかい) — chuyến đi bằng tàu thủy
航海
HÀNG HẢI
こ う か い
JLPTN1
Chuyến đi bằng tàu thủy
航海
の
無事
を
祈
ります
。
Chúc một chuyến đi vô sự.
Hàng hải.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 航海
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 航海する/こうかいする |
| Quá khứ (た) | 航海した |
| Phủ định (未然) | 航海しない |
| Lịch sự (丁寧) | 航海します |
| te (て) | 航海して |
| Khả năng (可能) | 航海できる |
| Thụ động (受身) | 航海される |
| Sai khiến (使役) | 航海させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 航海させられる |
| Điều kiện (条件) | 航海すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 航海しろ |
| Ý chí (意向) | 航海しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 航海するな |

