渡航 (とこう) — việc đi du lịch xa bằng đường biển
渡航
ĐỘ HÀNG
と こ う
Việc đi du lịch xa bằng đường biển
〜
と
関係
のある
個人
や
集団
に
対
する
渡航禁止令
Lệnh cấm du lịch bằng đường biển đối với các cá nhân hay nhóm có liên quan đến ~ .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 渡航
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 渡航する/とこうする |
| Quá khứ (た) | 渡航した |
| Phủ định (未然) | 渡航しない |
| Lịch sự (丁寧) | 渡航します |
| te (て) | 渡航して |
| Khả năng (可能) | 渡航できる |
| Thụ động (受身) | 渡航される |
| Sai khiến (使役) | 渡航させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 渡航させられる |
| Điều kiện (条件) | 渡航すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 渡航しろ |
| Ý chí (意向) | 渡航しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 渡航するな |

