旅 (たび りょ) — chuyến đi; cuộc hành trình; chuyến du lịch
旅
LỮ
た び
JLPTN3
Chuyến đi; cuộc hành trình; chuyến du lịch
貯金
するのに
何年
もかかったが
、
彼
らの
船旅
での
休暇
はとうとう
実現
した
。
Phải mất nhiều năm tiết kiệm, nhưng kỳ nghỉ trên biển của họ cuối cùng cũng thành hiện thực.
Ảnh minh họa


