入る (はいる いる) — đi vào; vào; bước vào
入る
NHẬP
は い る
JLPTN5N1
Đi vào; vào; bước vào
Đi vô
Vô.
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 入る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 入る/はいる |
| Quá khứ (た) | 入った |
| Phủ định (未然) | 入らない |
| Lịch sự (丁寧) | 入ります |
| te (て) | 入って |
| Khả năng (可能) | 入れる |
| Thụ động (受身) | 入られる |
| Sai khiến (使役) | 入らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 入らせられる |
| Điều kiện (条件) | 入れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 入れ |
| Ý chí (意向) | 入ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 入るな |
Từ trái nghĩa của 入る
いる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu いる
居る
có
要る
cần
癒る
bình tĩnh
射る
bắn trúng
炒る
Chiên, rang
煎る
rang
沒る
lặn về phía Tây
熬る
nướng
鋳る
đúc
鑄る
đúc (chuông, tiền )

