剃る (そる する) — cạo
剃る
THẾ
そ る
JLPTN2
Cạo
Cạo (râu)
僕
は
毎朝
ひげを
剃
る
。
Sáng nào tôi cũng cạo râu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 剃る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 剃る/そる |
| Quá khứ (た) | 剃った |
| Phủ định (未然) | 剃らない |
| Lịch sự (丁寧) | 剃ります |
| te (て) | 剃って |
| Khả năng (可能) | 剃れる |
| Thụ động (受身) | 剃られる |
| Sai khiến (使役) | 剃らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 剃らせられる |
| Điều kiện (条件) | 剃れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 剃れ |
| Ý chí (意向) | 剃ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 剃るな |
された được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu された
擦る
chà xát
刷る
in ấn, in
為る
làm
掏る
móc túi, lấy cắp
摩る
xoa bóp

