Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
夫 (おっと そ つま せ ふ お) — chồng
PHU
夫
chồng
兄
anh trai
背
lưng.
瀬
chỗ nông
狭
bị chật chội, gần như đầy
畝
100 mét vuông.
諾
sự đồng ý, sự chấp thuận
せと
hẹp, chật hẹp, khắt khe, câu nệ ; khắc khổ, eo biển, tình cảnh khó khăn, tình cảnh khốn cùng, tình cảnh thiếu thốn; tình trạng gieo neo; tình cảnh nguy nan, cảnh hoạn nạn
せや せや
đúng vậy; đúng rồi; phải đó (như そうだ)
せやな せやな
ờ thế hả 
せねば せねば
phải làm (biến thể của しなければならない)
せえの せえの
một, hai, ba