Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
亭主 (ていしゅ) — ông chủ; người chồng; người chủ nhà
ĐÌNH CHỦ
亭主
ông chủ
亭主の好きな赤烏帽子 ていしゅのすきなあかえぼし
vợ nên tuân theo sở thích và mong muốn của chồng
亭主関白 ていしゅかんぱく
chế độ chồng làm chủ; chồng gia trưởng
知らぬは亭主許り也 しらぬはていしゅばかりなり
Nói về việc người chồng không biết sự không chung thủy của vợ mình, trong khi mọi người xung quanh đều biết
主に おもに
chủ yếu; chính
主 「しゅ」「ぬし」「おも」「あるじ」「しゅう」「す」「のし」「にし」
chủ