名 (な めい みょう) — danh nghĩa
名
DANH
な
JLPTN3
Danh; tên gọi
自衛
の
名
の
下
に
侵略
を
図
る
Với danh nghĩa tự vệ che giấu âm mưu xâm lược
Thanh danh; tên tuổi
名
あり
実
なし
Hữu danh vô thực
Ảnh minh họa

Từ trái nghĩa của 名
めい được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu めい
命
tính mạng
明
minh mẫn, trí tuệ, sáng suốt
姪
cháu gái.
冥
bóng tối
銘
câu khắc, câu ghi (trên bia...)
メイ
May

