Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
一に (いつに いちに) — chỉ có; duy nhất; trọn vẹn; hoàn toàn
NHẤT
一に
chỉ có
一にも二にも いちにもににも
trước tiên; trên hết; ưu tiên hàng đầu; quan trọng nhất
万一に備える まんいちにそなえる
đề phòng bất trắc, rủi ro
軌を一にする きをいつにする
để tán thành; để là cũng như thế (tư duy, quan điểm, etc.); để có cũng như thế cách (của) làm
一 「いち」「ひとつ」「イー」「いっち」「ひと」「ひ」「いつ」「はじめ」「いん」「一」「ひと-」
một
一人でに ひとりでに
tự động