一口 (ひとくち いちくち いちこう いっこう いっく) — một miếng; một ngụm
一口
NHẤT KHẨU
ひ と く ち
Một miếng; một ngụm
一口食
べてみたら
、
思
ったより
辛
かった
。
Ăn thử một miếng thì thấy cay hơn tưởng tượng.
Nói gọn lại
一口
で
言
えば
、
この
プロジェクト
は
失敗
だった
。
Nói gọn lại thì dự án này đã thất bại.
Xen vào một câu
彼
はいつも
人
の
話
に
一口挟
まずにはいられない
。
Anh ấy lúc nào cũng không nhịn được mà phải xen vào một câu khi người khác đang nói.
Đơn vị
一口五千円
の
寄付
を
募
っている
。
Đang kêu gọi đóng góp với mức một đơn vị là năm nghìn yên.
Một phần (công việc)
その
ビジネス
に
一口乗
ることにした
。
Tôi quyết định tham gia một phần vào thương vụ đó.
Ảnh minh họa


